| 48 | cake | thỏi, khối, vật liệu thiêu kết , đóng bánh thiêu kết, luyện cục |
| 49 | emery cake | thanh mài |
| 50 | caking | sự đóng bánh, sự thiêu kết, sự luyện cục |
| 51 | calcining | sự nung |
| 52 | calculate | tính toán |
| 53 | calculate address | địa chỉ tính toán |
| 54 | calculate link loss | sự thiệt hại liên kết được tính trước, sự tổn thất liên kết được tính toán |
| 55 | calculating machine | máy tính |
| 56 | calculating operation | thao tác tính toán |
| 57 | calculating punch | sự đục lỗ để tính toán |
| 58 | calculating speed | toốc độ tính toán |
| 59 | calculating time | thời gian tính toán |
| 60 | calculation | sự tính toán |
| 61 | calculation of stability | sự tính toán độ ổn định, độ bền |
| 62 | calculation specifications | các đặc tả tính toán |
| 63 | approximate calculation | sự tính toán gần đúng |
| 64 | checking calculation | sự tính toán kiểm nghiệm |
| 65 | gearing calculation | sự tính toán bánh răng |
| 66 | calculator | máy tính số |
| 67 | calculator with algebraic logic | máy tính số với luận lí đại số, máy tính số học có mạch logic đại số |
| 68 | calculator with arithmetic logic | máy tính số học có mạch logic số học |
| 69 | calculator with external program input | máy tính số học có ngõ vào dữ liệu dùng chương trình ngoài |
| 70 | calculator with keyboard and external program input |
máy tính số học nhập liệu bằng bàn phím và chương trình ngoài |
| 71 | calculator with keyboard controlled addressable storage |
máy tính số học có bộ nhớ có thể lập địa chỉ được điều khiển bằng bàn phím |
| 72 | calculator with keyboard program input | máy tính số học nhập chương trình từ bàn phím ở ngõ vào |
| 73 | calculator with postfix notation | máy tính số học có ký hiệu hậu tố |
| 74 | calculator with program-controlled adressable storage |
máy tính số học có bộ nhớ có thể lập địa chỉ được điều khiển bằng bàn phím và chương trình |
| 75 | calculator with reverse polish notation logic |
máy tính số học có mạch logic ký hiệu Ba Lan ngược |
| 76 | calculator without addressable storage |
máy tính số học có bộ nhớ có khả lập địa chỉ được điều khiển bằng bàn phím và chương trình |
| 77 | desk calculator | Máy tính để bàn |
| 78 | calculus of variation | Máy tính biến phân |
| 79 | calendar | Lịch |
| 80 | calendar item | Mục lịch, mục trong lịch |
| 81 | calendar manager | Người quản lí lịch |
| 82 | calendar program | chương trình lịch |
| 83 | caliber | đường kính trong, calip |
| 84 | roll caliber | lỗ khuôn cán |
| 85 | calibrate | điều chỉnh |
| 86 | calibrated | chia hiệu chuẩn |
| 87 | calibration | sự chuẩn hóa, sự hiệu chỉnh |
| 88 | absolute calibration | sự định cỡ tuyệt đối |
| 89 | relative calibration | Sự định cỡ tương đối |