Hỗ trợ trực tuyến
img203_btc
img203_cokhiduykhanh1
img203_qcthuanhoang
img203_davista2
Thông kê truy cập
  • Số người truy cập : 504.969
  • Số người online : 153
  • Trang chủ
  • TỪ ĐIỂN NGÀNH CƠ KHÍ
  • Thuật ngữ cơ khí
  • Một số thuật ngữ Tiếng anh ngành chế tạo máy!
  • Thuật ngữ cơ khí chế tạo máy

  • LATHE TOOLS : Dao tiện
    - Workpiece : phôi
    - Chip : Phoi
    - Basic plane : mặt phẳng đáy (mặt đáy)
    - Cutting plane : mặt phẳng cắt (mặt cắt)
    - Chief angles : các góc chính
    - Rake angle : góc trước
    - Face : mặt trước
    - Flank : mặt sau
    - Nose : mũi dao
    - Main flank : mặt sau chính
    - Auxilary flank : mặt sau phụ
    - Section through chief plane : thiết diện chính
    - Section through auxiliary plane : thiết diện phụ
    - Main cutting edge = Side cut edge : lưỡi cắt chính
    - Auxilary cutting edge = end cut edge : lưỡi cắt phụ
    - Clearance angle: góc sau
    - Lip angle : góc sắc (b)
    - Cutting angle : góc cắt (d)
    - Auxiliary clearance angle : góc sau phụ
    - Plane approach angle : góc nghiêng chính (j)
    - Auxiliary plane angle : góc nghiêng phụ (j1)
    - Plane point angle : góc mũi dao (e)
    - Nose radius : bán kính mũi dao
    - Built up edge (BUE) : lẹo dao
    - Tool life : tuổi thọ của dao
    - Tool : dụng cụ, dao
    - Facing tool : dao tiện mặt đầu
    - Roughing turning tool : dao tiện thô
    - Finishing turning tool : dao tiện tinh
    - Pointed turning tool : dao tiện tinh đầu nhọn
    - Board turning tool : dao tiện tinh rộng bản.
    - Left/right hand cutting tool : dao tiện trái/phải
    - Straight turning tool : dao tiện đầu thẳng
    - Cutting –off tool, parting tool : dao tiện cắt đứt
    - Thread tool : dao tiện ren
    - Chamfer tool : dao vát mép
    - Boring tool : dao tiện (doa) lỗ
    - Profile turning tool : dao tiện định hình
    - Feed rate : lượng chạy dao
    - Cutting forces : lực cắt
    - Cutting fluid = coolant : dung dịch trơn nguội
    - Cutting speed : tốc độ cắt
    - Depth of cut : chiều sâu cắt
    - Machined surface : bề mặt đã gia công
    - Cross feed : chạy dao ngang
    - Longitudinal feed : chạy dao dọc
    ================================
    Máy tiện
    -Lathe bed : Băng máy
    -Carriage : Bàn xe dao
    -Cross slide : Bàn trượt ngang
    -Compound slide: Bàn trượt hỗn hợp
    -Tool holder: Đài dao
    -Saddle: Bàn trượt
    -Tailstock: Ụ sau
    -Headstock: Ụ trước
    -Speed box: Hộp tốc độ
    -Feed (gear) box: Hộp chạy dao
    -Lead screw: Trục vít me
    -Feed shaft: Trục chạy dao
    -Main spindle: Trục chính
    -Chuck: Mâm cặp
    -Three-jaw chuck: Mâm cặp 3 chấu
    -Four-jaw chuck: Mâm cặp 4 chấu
    -Jaw: Chấu kẹp
    -Rest: Luy nét
    -Steady rest: Luy nét cố định
    -Follower rest: Luy nét di động
    -Hand wheel: Tay quay
    -Lathe center: Mũi tâm
    -Dead center: Mũi tâm chết (cố định)
    -Rotaring center: Mũi tâm quay
    -Dog plate: Mâm cặp tốc
    -Lathe dog : Tốc máy tiện
    -Bent-tail dog: Tốc chuôi cong
    -Face plate : Mâm cặp hoa mai
    -Automatic lathe: Máy tiện tự động
    -Backing-off lathe: Máy tiện hớt lưng
    -Bench lathe: Máy tiện để bàn
    -Boring lathe: Máy tiện-doa, máy tiện đứng
    -Camshaft lathe: Máy tiện trục cam
    -Copying lathe: Máy tiện chép hình
    -Cutting –off lathe: Máy tiện cắt đứt
    -Engine lathe: Máy tiện ren vít vạn năng
    -Facing lathe: Máy tiện mặt đầu, máy tiện cụt
    -Machine lathe: Máy tiện vạn năng
    -Multicut lathe: Máy tiện nhiều dao
    -Multiple-spindle lathe : Máy tiện nhiều trục chính
    -Precision lathe: Máy tiện chính xác
    -Profile-turing lathe: Máy tiện chép hình
    -Relieving lathe: Máy tiện hớt lưng
    -Screw/Thread-cutting lathe: Máy tiện ren
    -Semiautomatic lathe: Máy tiện bán tự động
    -Turret lathe: Máy tiện rơ-vôn-ve
    -Turret: Đầu rơ-vôn-ve
    -Wood lathe : Máy tiện gỗ
    ================================================
    DAO PHAY

    - Dao phay : milling cutter
    - Angle : Dao phay góc
    - Cylindrical milling cutter : Dao phay mặt trụ
    - Disk-type milling cutter : Dao phay đĩa
    - Dove-tail milling cutter : Dao phay rãnh đuôi én
    - End mill : Dao phay ngón
    - Face milling cutter : Dao phay mặt đầu
    - Form-relieved tooth : Răng dạng hớt lưng
    - Form relieved cutter : Dao phay hớt lưng
    - Gang milling cutter : Dao phay tổ hợp
    - Helical tooth cutter : Dao phay răng xoắn
    - Inserted blade : Răng ghép
    - Inserted-blade milling cutter : Dao phay răng ghép
    - Key-seat milling cutter : Dao phay rãnh then
    - Plain milling cutter : Dao phay đơn
    - Righ-hand milling cutter : Dao phay răng xoắn phải
    - Single-angle milling cutter : Dao phay góc đơn
    - Sliting saw, circular saw : Dao phay cắt đứt
    - Slot milling cutter : Dao phay rãnh
    - Shank-type cutter : Dao phay ngón
    - Stagged tooth milling cutter : Dao phay răng so le
    - T-slot cutter : Dao phay rãnh chữ T
    - Three-side milling cutter : Dao phay dĩa 3 mặt cắt
    - Two-lipped end mills : Dao phay rãnh then
    Drill: Mũi khoan
    - Twist drill Mũi khoan xoắn (mũi khoan ruột gà mà ta hay dùng)
    - Threading die: bàn ren
    - Tap: ta rô
    - Cutting tool: dao cắt, dụng cụ cắt
    - Cutter: dao cắt, dụng cụ cắt
    - High speed steel (HSS): Thép gió
    - High Speed Steel Cutting Tool: dao cắt bằng thép gió
    - Hard-alloy cutting tool: Dao cắt bằng hợp kim cứng, hoặc Hard alloy cutting tool
    CHú ý: mảnh hợp kim đa cạnh được gọi là insert
    - Các loại dao cắt bằng thép dụng cụ ( giấy, tôn, băm gỗ, cắt kim loại ): tên chung là tool-steel cutting tool, còn cụ thể từng dao thì nhiều lắm....
    - Giũa tay: file
    - Saw : Cưa
    - Annular saw: cưa vòng
    - Circular saw: cưa đĩa
    - Bow saw: cưa lọng
    - Hand saw: cưa tay
    - Jack saw: cưa xẻ
    - Motor saw: cưa máy
    - Hack saw :cưa tay (để cắt kloại)
    - Metal saw: cưa kim loại
    - Wood saw: cưa gỗ
    Xem thêm: http://en.wikipedia.org/wiki/Saw
    - Camshaft: trục cam
    - Conecting rod: thanh truyền
    - exhaust valve: xu páp xả
    - inlet valve: xu páp nạp
    - Pin: chốt (nói chung)
    - gudgeon pin: chốt piston
    - leaf spring: nhíp (ô tô)
    - Spring: lò xo
    http://en.wikipedia.org/wiki/Spring_%28device%29
    - Disc spring: lò xo đĩa
    - Blade spring: lò xo lá
    - Clock spring: lò xo đồng hồ
    - Spiral spring: lò xo xoắn
    - Gear: bánh răng
    - Change gear: hộp số, hộp tốc độ, hộp chạy dao (máy công cụ)
    http://en.wikipedia.org/wiki/Gear
    - Gearbox: hộp số
    http://en.wikipedia.org/wiki/Gear_box
    - driveshaft: trục láp (cái này không chắc lắm vì từ láp là từ thợ họ hay dùng, không phải từ kỹ thuật chính thống, nhờ anh em bên ô tô giúp đỡ thêm)
    - gear shaft: trục bánh răng, xem thêm các link sau
    http://www.thepartsbin.com/sitemap/j...haft~parts.htm
    http://www.abana.org/resources/discu...tml?1162569704

    link download toàn bộ
    [hr]
    Một số từ liên quan đến thuộc tính của vật liệu
    structural
    young's modulus: môđun đàn hồi
    poisson's ratio: hệ số poát sông
    density: khối lượng riêng
    thermal expansion: giãn nở nhiệt
    alternating stress: ứng suất đổi dấu
    strain-life parameters:
    tensile yield strength: giới hạn chảy khi kéo
    compressive ultimate strength: giới hạn bền nén
    thermal: :
    thermal conductivity: độ dẫn nhiệt
    specific heat: nhiệt dung riêng
    electromagnetics: điện tử học
    relative permeability: độ từ thẩm tương đối
    resistivity: điện trở xuất riêng
Các tin khác
  • THÔNG BÁO
  • TUYỂN DỤNG
img203_baner-nsx-copy
TỶ GIÁ NGOẠI TỆ - GIÁ VÀNG
  • Mã NT
  • Tỷ giá
  • HỘI VIÊN MỚI
  • BIỂU MẪU