Hỗ trợ trực tuyến
img203_btc
img203_cokhiduykhanh1
img203_qcthuanhoang
img203_davista2
Thông kê truy cập
  • Số người truy cập : 507.563
  • Số người online : 104
  • Trang chủ
  • TỪ ĐIỂN NGÀNH CƠ KHÍ
  • Thuật ngữ cơ khí
  • Thuật ngữ Rèn
  • Foring: Rèn

    accumulator: bồn trữ

    additional slide:trượt bổ sung

    air receiver: bình chứa khí nén

    air cylinder: xy lanh khí

    anvil: đe bệ

    arch hammer: búa máy khung chữ U

    backward extrusion, reverse extrusion: đùn ép ngược

    belt lift hammer: búa kiểu đai

    bending impression bender: dập uốn

    blocking impression, blocker: sự dập khối

    board drop hammer: búa kiểu ván gỗ

    board: tấm ván

    bolster plate, anvil cap: tấm đế giữ khuôn

    bottom spacing ring: vòng đáy

    bulldozer: búa máy công suất lớn

    chop: chặt

    chopping: sự chặt

    clamp: cữ kẹp

    closed die: khuôn kín

    closed-die foring press: máy nén ép khuôn

    closed-frame press tool, coining die : dụng cụ, khuôn dập tinh

    coining: sự định cỡ, dập tinh

    compressor cylinder: xylanh nén

    container: khung ngoài

    counterblow hammer: búa không có đe

    counterlock: khóa khuôn

    crank disk: đĩa truyền

    crank press: cần nén ép

    die cavity: lòng khuôn

    die foring, die forming: sự rèn, dập khuôn

    die foring: sự rèn khuôn

    mặt phân khuôn: die parting plane

    die set : bộ khuôn

    discharge tank: bồn xả

    double – acting hammer:búa tác dụng kép

    double – action press: máy ép tác dụng kép

    double-frame hammer: búa máy khung kép

    dowel: then

    draw out: kéo dãn

    drawing out: sự kéo dãn

    driving disk: đĩa dẫn động

    eccentric press: máy ép lệch tâm

    eccentric: lệch tâm

    end rolling: vuốt một đầu

    extension piece: chày nong lỗ

    extruding die: khuôn đùn ép

    extruding: sự đùn ép

    fastening gib: chêm lắp ghép

    finishing impression: dập lần cuối

    flash gutter: rãnh bavia

    flash: bavia, rìa dư

    flat die: khuôn phẳng

    flattening: là phẳng

    forge in a die, form in a die: rèn khuôn, tạo hình trong khuôn

    forge: rèn

    forged part, foring: vật rèn

    forging die: khuôn rèn

    forging press: máy nén ép

    forging rolls: con lăn rèn

    forging: sự rèn

    forming impression: sự dập tạo hình

    forward extrusion, direction extrusion: đùn ép xuôi

    friction hammer: búa ma sát

    fuller: rãnh ngoài, dập ép

    Fullering: sự nện ép

    Gripping slide: thanh trượt kẹp chặt

    Guide pin: chốt dẫn hướng

    Hammer die: khuôn trên máy búa

    Header ram: cần đẩy chính

    Heading die: đầu khuôn

    Helve hammer: máy búa cần đòn bẩy

    Helve: cán búa

    Hole expansion:nong lỗ

    Horizonral upset forging machine : máy búa đẩy ngang

    Hot die forging: rèn khuôn nóng

    Hydraulic press: máy ép thủy lực

    Impression: sự dập

    Insert die : khuôn đã lắp

    Insert: lắp khuôn

    Joggling: tạo bậc

    Knuckle – joint press: máy ép kiểu khớp bản lề

    Lift cylinder: xy lanh nâng

    Lifting drum: tăng nâng, trống nâng

    Lifting roll: con lăn nâng hạ

    Local fullering: nện, ép khu vực

    Long hold: cán giữ

    Lower die, female die: nửa khuôn dưới

    Main cylinder: xy lanh chính

    Make up valve: van tác động

    Make up tank: bồn công tác

    Mandrel: trục nong rộng

    Mechanical hammer: búa cơ học

    Mechanical press: máy ép cơ học

    Movable gripping die: khuôn kẹp di động

    Multiple – impression press tull, multiple impression die: dụng cụ đập nhiều lần, khuôn dập nhiều lần

    Open die: khuôn hở

    Open – frame: inclinable crank press: máy ép khung mở trục xiên

    Open – frame vertical crank press: máy nén ép khung mở, cần đứng

    Piercing punch: mũi đột, chày đột

    Piercing: sự đột lỗ

    Pneumatic hammer: búa nén khí

    Power hammer: búa máy

    Power screw hammer, percussion power press: máy búa trục vít

    Press tool, die: dụng cụ ép, khuôn rèn

    Press: máy ép

    Press roll: con lăn ép

    Pump – and – accumulator station: trạm bơm

    Ram of hammer: thanh dẫn đầu búa

    Ram, punch slide: thanh trượt

    Ram: cầm đẩy

    Ram: khung đi trượt

    Recoil bumper: lò xo giảm chấn

    Riding rolling: sự cán, nong rộng

    Roll cage: vòng ngoài

    Roll die: khuôn cán

    Roll forging: rèn cán

    Roller, edger: cạnh nép

    Rolling impression die: khuôn ép lăn

    Rotary swaging: sự dập quay

    Screw: trục vít

    Seft-guiding die: khuôn tụ dẫn hướng

    Set: chồn

    Setting ratio: tỷ số chồn

    Setting: sự chồn

    Shank: chuôi của khuôn

    Side slide: trượt dải biên

    Single crank press: máy ép trục đơn

    Single – acting hammer; drop hammer: búa tác dụng đơn

    Single – frame hammer: búa khung đơn

    Sizing press tool, sizing die: dụng cụ, khuôn lập chính xác

    Sizing: kích cỡ chuẩn

    Slide: di trượt

    Slug: mảnh kim loại

    Smith’s chisel: đục thợ rèn

    Spindl: trục chính

    Spring hammer: máy búa lò xo

    Stationary cross rail: bệ cố định

    Stationary gripping die: khuôn kẹp chặt

    Steam or air hammer: búa máy không khí nén hoặc hơi nước

    Trip rod: cần dẫn động

    Upper die, punch: nửa khuôn trên

    Upset: chồn một đầu

    Upsetting: sự chồn một đầu

    Valve box: hộp van điều khiển, hộp van phân phối

    Wedge strip: miếng chêm

    Working cylinder: xy lanh công tác
Các tin khác
  • THÔNG BÁO
  • TUYỂN DỤNG
img203_baner-nsx-copy
TỶ GIÁ NGOẠI TỆ - GIÁ VÀNG
  • Mã NT
  • Tỷ giá
  • HỘI VIÊN MỚI
  • BIỂU MẪU