Hỗ trợ trực tuyến
img203_btc
img203_cokhiduykhanh1
img203_qcthuanhoang
img203_davista2
Thông kê truy cập
  • Số người truy cập : 503.903
  • Số người online : 85
  • Trang chủ
  • TỪ ĐIỂN NGÀNH CƠ KHÍ
  • Thuật ngữ cơ khí
  • Thuật ngữ gia công áp lực
  • 1. Rolling: sự cán

    2. Alligator shear: kéo cắt cần

    3. Angle iron: thép ( sắt ) góc

    4. Band: băng

    5. Bar: thanh

    6. Billet: bán thành phẩm

    7. Billet mill: máy cán bán thành phẩm

    8. Mechanical working: gia công áp lực

    9. Blade: lưỡi cắt

    10. Bloom: thép cán khô

    11. Coil: cuộn dây

    12. Cross helical rolling: cán trục đặt xoắn

    13. Cross rolling: cán ngang

    14. Cut in two: cắt đôi

    15. Cut off: cắt thành đoạn

    16. Cutting in two : sự cắt đôi

    17. Cutting-off: sự cắt đứt

    18. Disk blade, cutting roll: đĩa cắt, bánh cắt

    19. Drawing die: khuôn kéo

    20. Drawing machine, drawing mill: máy kéo sợi

    21. Four – high stand: khung bốn trục cán

    22. Guillotine: kéo cắt đập

    23. Hexagonal bar: thanh lục giác

    24. Beam: thanh chữ I

    25. Ingot: thỏi thép

    26. Longitudinal rolling: cán dọc

    27. Mechanical working: gia công áp lực

    28. Nibbling shear: máy cắt kiểu mó

    29. Pipe, tube: ống

    30. Plate: tấm dày

    31. Primary mill: máy cán thô

    32. Roll: cán

    33. Roll-pass: dãi cán

    34. Roll: cuộn

    35. Rolled section: phôi cán định hình

    36. Rolled stock: phôi cán

    37. Rolling mill: máy cán

    38. Rolling mill stand, stand: khung máy cán

    39. Rolling: sự cán

    40. rotary shear: kéo quay

    41. round bar, rod: thanh tròn

    42. section mill: máy cán định hình

    43. shaped section: tiết diện định hình

    44. shear, shearing machine: kéo cắt, máy cắt kéo

    45. shearing: cắt bằng kéo

    46. sheel mill: máy cán tấm

    47. sheet: tấm mỏng

    48.slab: tấm cán

    49. square bar: thanh vuông

    50. straightening: sự sửa thẳng

    51. straighten: sửa thẳng

    52. strip: dải

    53. structural chammel: thanh chữ U

    54. tee bean, T-beam: thanh chữ T

    55.three – high stand : khung ba trục cán

    56. tube – rolling mill: máy  cán ống

    57. wire: sợi dây

    58. zee beam: thanh chữ Z

Các tin khác
  • THÔNG BÁO
  • TUYỂN DỤNG
img203_baner-nsx-copy
TỶ GIÁ NGOẠI TỆ - GIÁ VÀNG
  • Mã NT
  • Tỷ giá
  • HỘI VIÊN MỚI
  • BIỂU MẪU