Hỗ trợ trực tuyến
img203_btc
img203_cokhiduykhanh1
img203_qcthuanhoang
img203_davista2
Thông kê truy cập
  • Số người truy cập : 505.950
  • Số người online : 25
  • Trang chủ
  • TỪ ĐIỂN NGÀNH CƠ KHÍ
  • Thuật ngữ cơ khí
  • Từ điển chế tạo khuôn mẫu
  • các từ ngữ liên quan
  • STT 
    TỪ 
    NGHĨA CỦA TỪ 
    1
    Air distributor 
    bộ phân phối khí 
    2
     air pusher
    Cần nén khí 
     3 arm 
    Cần máy 
     4  Assembly of mould
    Lắp khuôn 
     5  bed
    giá đỡ máy 
     6  blow plate
    Tấm phun 
     7  blow valve
    vòi phun 
     8  Bucket, blade 
    hộp, cánh phân phối 
     9 Co2 - mould hardening process
    quá trình làm cứng khuôn bằng khí C02 
     10 column
    cột máy 
     11 compressed air 
    không khí nén 
     12  core assembly moulding
    sự làm khuôn có lắp lõi 
     13 Core - blowing machine 
    máy làm lõi kiểu phun
     14  Core - making machine
    máy làm lỏi 
     15  core - shooting machine
    máy làm lõi kiểu máng nghiêng
     16  cutting the gates
    sự cắt rãnh rót 
     17  draw spike
    móc kéo mẫu 
     18  draw table
    bàn kéo 
     19 drawing the pattern
     lấy mẫu ra khỏi khuôn 
     20  dusting
    sự phun bột 
     21  fast acting valve
     van tác động nhanh
     22  final squeezing
    sự ép kết thúc 
     23  flat trowel
    bay làm phẳng 
     24  floor moulding
    làm khuôn trên nền xưởng 
     25  gate
    cử chận, lưới chận. 
     26 ground 
    nền xưởng, nền cát 
     27  hand moulding
    làm khuôn bằng tay 
     28 hand rammer 
    búa đầm cát bằng tay 
     29  hood
    vỏ ngoài 
     30 Hopper 
    phễu 
Các tin khác
  • THÔNG BÁO
  • TUYỂN DỤNG
img203_baner-nsx-copy
TỶ GIÁ NGOẠI TỆ - GIÁ VÀNG
  • Mã NT
  • Tỷ giá
  • HỘI VIÊN MỚI
  • BIỂU MẪU