Hỗ trợ trực tuyến
img203_btc
img203_cokhiduykhanh1
img203_qcthuanhoang
img203_davista2
Thông kê truy cập
  • Số người truy cập : 505.912
  • Số người online : 54
  • Trang chủ
  • TỪ ĐIỂN NGÀNH CƠ KHÍ
  • Thuật ngữ cơ khí
  • Cơ khí Vần U_1
  • Tham khảo từ điển vần U_1 cơ khí
  • STT
    Từ 
    Nghĩa của từ 
     1 Under sized
    Nhỏ hơn cỡ ấn định ( pittong ) 
     2  Under Structure
    Hạ tầng kiến trúc
    3
     Under Voltage
    Điện thế không đủ 
    4
     Under Coating
    Phủ lên một lớp lót tránh sự ăn mòn
    5
     Underwater Ventilation
    Hệ thống hơi lúc xe lội nước 
     6 Unequal braking
    Thắng không đều 
     7  Uneven distributed load
    Trọng tải phân bố không đều để lệch một bên khiến xe nghiêng.
    8
    Unfasten 
    Cởi, mở, tháo dây buộc ra. 
     9  Unfit
    Không tiện dụng, không hợp với công dụng. 
    10
    Ungear 
    Nhả bánh răng ( máy tiện ) 
     11 Uniflow system 
    Hệ thống khí chạy một chiều( Áp dụng cho động cơ diesel hai thì có hai pittông đối chiếu đứng. Tay quay pittông dưới đi trước tay quay pittông trên 12 độ, do đó lỗ thoát ( được mở ra sớm hơn lỗ nạp trên ) nên khói xả theo một chiu từ trên xuống dưới và khí nạp cũng vào lỗ nạp phía trên xuống. Hệ thống này làm xoáy đều không khí, hòa hợp tốt với nhiên liệu phun vào và sự thải khí cháy cũng hữu hiệu hơn.
    12
    Uniform Acceleration
    Gia tốc đều đặn (từ chậm đến nhanh không bị giựt ) 
     13  Union Nối ống, khâu ống nối. 
     14  Unit injector system
    Hệ thống kim và bơm liên hợp
     15  Unit power plant
    Cụm đơn vị công suất: bao gồm động cơ, bộ ly hợp, hộp số kết thành một khối để phát năng lượng 
     16  Universal bevel gear joint
    Khớp nối khép mở bằng bánh răng nghiêng: Hai đầu trục được truyền động qua trung gian hai bánh răng nghiêng ăn khớp có thể thay đổi vị trí hai trục từ lúc song song cho đến khi đối đỉnh nhờ một bản lề của khớp nối mà hai trục vẫn quay.
    17
    universal driving shaft 
    Trục truyền động có các khớp nối các đăng ở đầu
    18
     universal joint
    Khớp nối các đăng, khớp nối vạn năng. 
    19
    universal coupling 
    sự truyền nối các đăng có thể thay đổi góc độ truyền lực
    20
     universal jointed shaft
    trục khớp nối các đăng
     21  unlined disc
    Đĩa trơn không lót bố 
    22
     unload
    Đổ xuống, xuống hàng ( hàng hóa ) 
    23
     unloaded weight
    Trọng lượng xe không 
     24  Unloader valve
    Súp pap xả hơi ép 
     25  unpin
    Mở chốt, tháo chốt 
     26  unsprung weight
    trọng lượng không đặt trên nhíp hoặc không được đỡ bằng nhíp gồm các bánh xe và cầu xe 
    27
     undraft carburetor
    bộ chế hòa khí đảo ngược: có miệng  hút gió và các bộ phận phụ thuộc để luồng gió di từ dưới lên trên và chạy thẳng qua ống góp nạp ( intake manifold ). Kiểu này được dùng khi phía trên thiếu chỗ để có thể gắn được một bộ chế hòa khí đứng 
    28
    unsystemmetrical
    không đối xứng 
     29  upholstering
    Bọc đệm 
     30  unkeep
     Gìn giữ
    31
     upper cylinder lubrication
    bôi trơn phần trên xylanh 
     32 upset 
    xe đổ, lật 
    33
     usury
    sự hao mòn 
    34
     utility
    sự lợi ích
Các tin khác
  • THÔNG BÁO
  • TUYỂN DỤNG
img203_baner-nsx-copy
TỶ GIÁ NGOẠI TỆ - GIÁ VÀNG
  • Mã NT
  • Tỷ giá
  • HỘI VIÊN MỚI
  • BIỂU MẪU