Hỗ trợ trực tuyến
img203_btc
img203_cokhiduykhanh1
img203_qcthuanhoang
img203_davista2
Thông kê truy cập
  • Số người truy cập : 507.338
  • Số người online : 33
  • Trang chủ
  • TỪ ĐIỂN NGÀNH CƠ KHÍ
  • Thuật ngữ cơ khí
  • Từ điển cơ khí vần U
  • Từ điển cơ khí vần U
  • 1 U beam Đà sắt U, sắt có tiết diện U
    2 U bolt Bù loong hình chữ U
    3 U shaped Có hình chữ U
    4 Ultimate Tối đa
    5 Ultimate strain Mức cực đại ( của lực xoắn, lực bẻ gãy hay lực kéo vv... )
    6 Ultimate strength giới hạn bền không bị phá hủy ( Lực cao nhất )
    7 Ultimate Stress Tạo cho một ứng suất tối đa
    8 Unbalanced Mất cân bằng, mất thăng bằng
    9 Unclamp Tháp miếng kẹp một ống
    10 Uncotter Tháo chốt nhận ( một bánh xe )
    11 Uncouple Nhả máy ra, không cho bắt khớp nữa.
    12 Uncoupling Nhả Khớp
    13 Under Charge Dưới mức trọng lượng ấn định
    14 Unter heated Đốt chưa đủ sức nóng
    15 Under inflation Sự non hơi ( bánh xe )
    16 Under lubricated Vô dầu mỡ không đủ
    17 Under shield Tấm che phía dưới
    18 Under sized Nhỏ hơn cỡ ấn định ( pít tông )
    19 Under Structure Hạ Tầng kiến trúc
    20 Under voltage Điện thế không đủ
Các tin khác
  • THÔNG BÁO
  • TUYỂN DỤNG
img203_baner-nsx-copy
TỶ GIÁ NGOẠI TỆ - GIÁ VÀNG
  • Mã NT
  • Tỷ giá
  • HỘI VIÊN MỚI
  • BIỂU MẪU