Machine: Máy móc
Machine bolt: Bù long bắt máy
Boring machine: Máy xoáy xylanh
Machine cut: Sự cắt bằng máy
Riveting machine: Máy tán đinh rive
Srew cutting machine: Máy tiện ren, máy cắt ren
Machine shed: Nhà đặt máy
Machine shop: Xưởng máy
Machine - tool: Máy công cụ ( máy chế tạo
vật dụng như máy tiện, máy xoáy, máy khoan )
Machine - turned: chi tiết tiện bằng máy.
Machine work: Công việc làm bằng máy
Machinery: Máy móc, cơ khí
Machining: Sự gia công trên máy
Machine allowance: Độ dung sai lắp ráp
Machinist: Thợ máy
Magnesium: Ma nhê ( kim loại nhẹ )
Magnesium alloy: Hợp kim ma nhê ( Mg )
Magnet: Nam châm
Artificial magnet: nam châm nhân tạo
Bar magnet: thanh nam châm
Compensating magnet: nam châm bổ chính hiệu, hiêu chính
Magnet steel: thép nam châm
U shape magnet or nam châm chữ U hay nam châm móng ngựa
horseshoe magnet:
Magnetic: Có từ tính
Magnetic clutch: Bộ ly hợp loại từ tính
Magnetic field: Từ trường
Magnetic flux: Từ thông
Magnetic permeability: Tính từ thẩm ( chỉ các đặc tính khối sắc đặt trong từ trường sẽ có từ tính ít hay nhiều.
Magnetic pole : Cực từ
Magnetic switch: Công tắc từ ( dùng khởi động một động cơ điện
Magnetism: từ tính
Residual magnetism: Từ dư, từ trễ: từ tính giữ lại bởi các cực và khung cảm ứng sau khi dòng cảm điện đã tắt hẳn để chế tạo ra điện thế cho máy phát điện. Vì máy mới máy tân trang hay máy nóng quá rung quá nên mất đi từ dư trễ cần phải tạo lại nó bằng cách chuyển vào cuộn cảm điện một dòng điện một chiều.
Magneto: Ma nhê tô ( máy phát điện ) một bộ phận phát sinh luồng điện cao thế và phân phối đến các bugi
Flywheel magneto: bánh đà từ tính
Hand starting magneto: Ma nhê tô giúp khởi động bằng tay
Magneto booster: Ma nhê tô giúp khởi động bằng động cơ chính.
Magneto breaker cam: Cam cắt điện của ma nhê tô
Magneto contact points: Vít lửa ( vít ngắt điện của ma nhê tô ) ( vít bạch kim )
Magneto distributor: Bộ chia điện của ma nhê tô
Magneto drive: Bộ dẫn động ma nhê tô
Magneto ignition: Sự đánh lưả bằng ma nhê tô
Magneto impulse coupling: Bộ kích thích xung ma nhê tô
Main: Đường trục ( chính ), đường ống chính
Main bearings: Các ổ trục chính