Hỗ trợ trực tuyến
img203_btc
img203_cokhiduykhanh1
img203_qcthuanhoang
img203_davista2
Thông kê truy cập
  • Số người truy cập : 507.297
  • Số người online : 7
  • Trang chủ
  • TỪ ĐIỂN NGÀNH CƠ KHÍ
  • Thuật ngữ cơ khí
  • Thuật ngữ cơ khí bắt đầu bằng vần M
  • Machinability: Tiện, cưa, dũa mài bằng máy

    Machine: Máy móc

    Machine bolt: Bù long bắt máy

    Boring machine: Máy xoáy xylanh

    Machine cut: Sự cắt bằng máy

    Riveting machine: Máy tán đinh rive

    Srew cutting machine: Máy tiện ren, máy cắt ren

    Machine shed: Nhà đặt máy

    Machine shop: Xưởng máy

    Machine - tool: Máy công cụ ( máy chế tạo

    vật dụng như máy tiện, máy xoáy, máy khoan )

    Machine - turned: chi tiết tiện bằng máy.

    Machine work: Công việc làm bằng máy

    Machinery: Máy móc, cơ khí

    Machining: Sự gia công trên máy

    Machine allowance: Độ dung sai lắp ráp

    Machinist: Thợ máy

    Magnesium: Ma nhê ( kim loại nhẹ )

    Magnesium alloy: Hợp kim ma nhê ( Mg )

    Magnet: Nam châm

    Artificial magnet: nam châm nhân tạo

    Bar magnet: thanh nam châm

    Compensating magnet: nam châm bổ chính hiệu, hiêu chính

    Magnet steel: thép nam châm

    U shape magnet or nam châm chữ U hay nam châm móng ngựa

    horseshoe magnet:

    Magnetic: Có từ tính

    Magnetic clutch: Bộ ly hợp loại từ tính

    Magnetic field: Từ trường

    Magnetic flux: Từ thông

    Magnetic permeability: Tính từ thẩm ( chỉ các đặc tính khối sắc đặt trong từ trường sẽ có từ tính ít hay nhiều.

    Magnetic pole : Cực từ

    Magnetic switch: Công tắc từ ( dùng khởi động một động cơ điện

    Magnetism: từ tính

    Residual magnetism: Từ dư, từ trễ: từ tính giữ lại bởi các cực và khung cảm ứng sau khi dòng cảm điện đã tắt hẳn để chế tạo ra điện thế cho máy phát điện. Vì máy mới máy tân trang hay máy nóng quá rung quá nên mất đi từ dư trễ cần phải tạo lại nó bằng cách chuyển vào cuộn cảm điện một dòng điện một chiều.

    Magneto: Ma nhê tô ( máy phát điện ) một bộ phận phát sinh luồng điện cao thế và phân phối đến các bugi

    Flywheel magneto: bánh đà từ tính

    Hand starting magneto: Ma nhê tô giúp khởi động bằng tay

    Magneto booster: Ma nhê tô giúp khởi động bằng động cơ chính.

    Magneto breaker cam: Cam cắt điện của ma nhê tô

    Magneto contact points: Vít lửa ( vít ngắt điện của ma nhê tô ) ( vít bạch kim )

    Magneto distributor: Bộ chia điện của ma nhê tô

    Magneto drive: Bộ dẫn động ma nhê tô

    Magneto ignition: Sự đánh lưả bằng ma nhê tô

    Magneto impulse coupling: Bộ kích thích xung ma nhê tô

    Main: Đường trục ( chính ), đường ống chính

    Main bearings: Các ổ trục chính

Các tin khác
  • THÔNG BÁO
  • TUYỂN DỤNG
img203_baner-nsx-copy
TỶ GIÁ NGOẠI TỆ - GIÁ VÀNG
  • Mã NT
  • Tỷ giá
  • HỘI VIÊN MỚI
  • BIỂU MẪU